Nền Tảng Kết Nối & Dữ Liệu Cà Phê Buôn Ma Thuột · Đắk Lắk
Robusta ▲ $4,565 │ Arabica ▲ $4.13 │ Đắk Lắk ▼ 88,800₫

Giá cà phê ngày 02/09/2026

Giá cà phê ngày 02/09/2026 trong nước trung bình ở mức 94,725 đ/kg, giảm mạnh 700 đ/kg so với ngày hôm trước.

Bảng giá cà phê nội địa:

TỈNH THÀNH / VÙNG TRỒNG GIÁ THU MUA (Đ/KG) BIẾN ĐỘNG
Đắk Lắk 94,800 -700
Lâm Đồng 94,300 -700
Gia Lai 94,800 -700
Đắk Nông 95,000 -700
Kon Tum 94,800 -700
Trung bình Tây Nguyên 94,725 -700 đ/kg
Đơn vị tính: VNĐ/kg - Tỷ giá theo Vietcombank

Giá cà phê Robusta London

Cập nhật: 02/09/2026

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi Cao nhất Thấp nhất Khối lượng Mở cửa Hôm trước HĐ mở
09/26 4,312
-34
-0.78%
4,357
+15
4,237
-100
5,134 4,322 4,346 7,779
11/26 4,319
-41
-0.94%
4,364
+15
4,244
-100
22,297 4,329 4,360 53,725
01/27 4,306
-41
-0.94%
4,351
+15
4,231
-100
10,817 4,316 4,347 29,367
03/27 4,295
-42
-0.97%
4,340
+15
4,220
-100
4,917 4,305 4,337 6,510
05/27 4,276
-46
-1.06%
4,321
+15
4,201
-100
1,572 4,286 4,322 3,135

Đơn vị tính: USD/tấn

Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn / Xem trực tuyến

Giá cà phê Arabica New York

Cập nhật: 02/09/2026

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi Cao nhất Thấp nhất Khối lượng Mở cửa Hôm trước HĐ mở
09/26 358.57
-6.50
-1.78%
361.62
-3.45
352.52
-12.55
20,571 356.02 365.07 72,417
12/26 342.82
-8.20
-2.34%
345.87
-3.45
336.77
-12.55
13,751 340.27 351.02 55,711
03/27 338.27
-8.35
-2.41%
341.32
-3.45
332.22
-12.55
4,628 335.72 346.62 19,858
05/27 335.12
-8.40
-2.45%
338.17
-3.45
329.07
-12.55
1,871 332.57 343.52 9,517
07/27 332.22
-8.30
-2.44%
335.27
-3.45
326.17
-12.55
697 329.67 340.52 5,322

Đơn vị tính: USD cent/lb; 1lb ~= 0.45kg

Đơn vị giao dịch: lot ~= 17 tấn / Xem trực tuyến

Tổng kết và nhận định

Giá cà phê robusta nội địa ngày 02/09/2026 cao nhất thu mua ở các tỉnh Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông, Kon Tum được ghi nhận ở mức 95,000 đ/kg.

Trong 7 ngày qua, giá cà phê nội địa chịu nhịp điều chỉnh giảm (2,275 đ/kg) theo xu hướng hạ nhiệt chung của sàn Robusta London khi dòng vốn phái sinh cơ cấu lại vị thế chốt lời.

Tuy nhiên, sản lượng vụ mới dự kiến chưa thể ra rộ ngay và nhu cầu giao hàng thực tế của các nhà xuất khẩu vẫn là bệ đỡ vững chắc, giúp giá sớm tìm điểm cân bằng mới.

Giá cà phê trong nước niêm yết mỗi ngày trên buonmathuotcoffee.com được tính toán dựa trên cơ sở giá của hai sàn cà phê lớn nhất thế giới là London và New York, kết hợp với việc khảo sát liên tục từ các doanh nghiệp, đại lý thu mua tại các vùng trọng điểm trồng cà phê trên cả nước.

Tuy nhiên, giá cà phê hàng ngày trong nước đôi khi có sự chênh lệch với giá thu mua thực tế tại địa phương của các đại lý. Do đó, bà con hãy xem bảng giá cà phê trên đây là nguồn tham khảo để đối chứng nhé.

Giá cà phê thế giới là gì?

Giá cà phê trực tuyến giao dịch trên hai sàn lớn nhất thế giới là Robusta London (ICE Futures Europe) và Arabica New York (ICE Futures US) được hệ thống lưu trữ chính xác sau mỗi phiên giao dịch, và đưa tham khảo trên bảng giá này.

• Giá trừ lùi (Discount / Differentials -): Số tiền bị giảm trừ vào giá sàn quốc tế (như sàn London hay New York). Khoản này áp dụng khi cà phê có chất lượng thấp hơn tiêu chuẩn, do chi phí vận chuyển xa, hoặc khi nguồn cung trên thị trường quá dồi dào.
Ví dụ: Giá cà phê hiện tại là: 4100$/tấn (ngày 30/10/2026), và mức trừ lùi là: 100$/ tấn. Điều này có nghĩa là bên bán chỉ nhận được số tiền là: 4100 – 100 = 4000$/tấn (chưa kể các khoản trừ về các chi phí phát sinh khác nếu có).

• Giá cộng tới (Premium / Differentials +): Số tiền được cộng thêm vào giá sàn quốc tế. Khoản này áp dụng khi cà phê có chất lượng cao (như hạt to, ít lỗi), đạt các chứng nhận quốc tế (Organic, Fairtrade), hoặc khi thị trường khan hiếm hàng.

• Giá FOB (Free On Board - Giá giao tại mạn tàu): Giá của cà phê khi đã xếp an toàn lên tàu tại cảng xuất khẩu (ví dụ: cảng Cát Lái). Giá này đã bao gồm giá cà phê tại kho, chi phí vận chuyển nội địa, đóng gói và thủ tục hải quan xuất khẩu. Người mua sẽ chịu tiền cước tàu và bảo hiểm từ cảng đi đến cảng đích.

Giá cà phê nội địa những ngày khác:

Thủ Phủ Cà Phê Buôn Ma Thuột · Nguồn Cung Trực Tiếp

Bắt Đầu Hành Trình Cà Phê Của Bạn

Kết nối trực tiếp với vùng nguyên liệu Robusta lớn nhất thế giới để nhận báo giá xuất khẩu chuẩn quốc tế và phân tích thị trường liên tục.

Liên Hệ Trực Tiếp Vùng Nguyên Liệu

Yêu cầu gửi mẫu thử hạt hoặc nhận bảng báo giá cà phê Robusta G1, cà phê nhân xô xuất khẩu.

Cảm Ơn Quý Khách!

Đội ngũ phụ trách thu mua và xuất khẩu sẽ liên hệ lại trong vòng 24 giờ.

Yêu Cầu Báo Giá →