<meta name="robots" content="index, follow">
Thủ Phủ Kỹ Thuật Số Cà Phê Việt Nam
Giá Robusta London

Giá Cà Phê Hôm Nay Trực Tuyến Ngày 22/08/2026: Thị Trường Tây Nguyên Tăng 📈 Đạt Mức 97,775 đ/kg

📅 22/08/2026 ⏱️ 7 phút đọc 👁️ 28 lượt xem ✍️ BMT Market Desk

Báo cáo phân tích thị trường cà phê toàn diện ngày 22/08/2026. Cập nhật chi tiết giá cà phê hôm nay trực tuyến tại các tỉnh Tây Nguyên (Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông) và diễn biến giá cà phê trực tuyến trên sàn giao dịch ICE London, New York.

1. Bảng giá cà phê hôm nay trực tuyến trong nước — Ngày 22/08/2026

Thị trường cà phê nội địa ghi nhận mức biến động tăng trưởng tích cực với mức trung bình toàn vùng đạt khoảng 97,775 đ/kg. Dưới đây là bảng tổng hợp giá mua chi tiết:

Khu vực thu mua Giá thu mua (đ/kg) Biến động hôm nay Ghi chú giao dịch
Đắk Lắk 97,900 đ/kg ▲ +200 đ/kg Khu vực trọng điểm Tây Nguyên
Lâm Đồng 97,300 đ/kg ▲ +100 đ/kg Khu vực trọng điểm Tây Nguyên
Gia Lai 97,900 đ/kg ▲ +200 đ/kg Khu vực trọng điểm Tây Nguyên
Đắk Nông 98,000 đ/kg ▲ +0 đ/kg Khu vực trọng điểm Tây Nguyên

Quý doanh nghiệp và bà con có thể theo dõi biểu đồ kỹ thuật và cập nhật biến động thời gian thực nhanh nhất tại trang giá cà phê trực tuyến của chúng tôi.

2. Diễn biến giá cà phê trực tuyến trên sàn quốc tế (ICE London & New York)

Kết thúc phiên giao dịch, giá cà phê trực tuyến dòng Robusta giao dịch trên sàn ICE Futures Europe (London) ghi nhận đóng cửa ở mức $3,427/tấn. Biến động này thể hiện xu hướng Tăng 📈 so với phiên trước đó.

Sàn Giao Dịch Giá Niêm Yết Mới Nhất Mức Thay Đổi Tác Động Xuất Khẩu B2B
Robusta London (ICE Futures Europe) $3,427 / Tấn ▲ +$0 (0.00%) Định hình giá FOB cảng xuất khẩu Việt Nam
Arabica New York (ICE Futures US) 3,3520 US cents/lb $0,0000 (0,00%) Tác động tỷ lệ phối trộn của nhà rang xay
Tỷ giá USD/VND (Liên ngân hàng) 25,420 ₫ Bình ổn Ảnh hưởng biên lợi nhuận quy đổi của đại lý thu mua

3. Khuyến nghị giải pháp chuỗi cung ứng B2B

Trong bối cảnh nguồn cung Robusta toàn cầu thắt chặt và lượng tồn kho đạt chuẩn trên sàn London duy trì ở mức thấp, thị trường trong nước luôn tiềm ẩn rủi ro biến động giá giao ngay lớn.

Định hướng cho nhà mua hàng chuyên nghiệp: Việc kết nối trực tiếp với các đơn vị xuất khẩu tại Buôn Ma Thuột để chốt hợp đồng kỳ hạn (Forward contract) là giải pháp tối ưu giúp cố định chi phí đầu vào và đảm bảo chất lượng hạt đồng đều, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu nghiêm ngặt.

Chuỗi Cung Ứng Robusta Bền Vững Từ Buôn Ma Thuột

Chúng tôi cung cấp các lô cà phê nhân Robusta G1 (Washed, Honey, S16/S18) trực tiếp từ vùng trồng chỉ dẫn địa lý Đắk Lắk với truy xuất nguồn gốc minh bạch.

Liên Hệ Báo Giá FOB & Nhận Mẫu Thử →

🔒 Thu Mua & Hợp Đồng Cà Phê Nhân

Cà Phê Buôn Ma Thuột cung cấp Robusta S18 và S16 chứng nhận, trực tiếp từ Đắk Lắk. Khóa giá qua hợp đồng kỳ hạn.

Yêu Cầu Báo Giá FOB →

Bảng Giá Trực Tuyến

ROBUSTA · LONDON

$4,565

ARABICA · NEW YORK

$4.1300

ĐẮK LẮK NỘI ĐỊA

93,200 ₫

Tỷ giá: 25,420 ₫
XUẤT KHẨU B2B

Cà Phê Nhân Xanh

Robusta G1, Chỉ dẫn Địa lý, EUDR. Trực tiếp từ Đắk Lắk.

  • ✓ Ẩm độ ≤12.5% | Hạt đen ≤1%
  • ✓ GI Buôn Ma Thuột · EUDR
  • ✓ Pha trộn và Honey tùy chỉnh
Yêu Cầu Báo Giá
Thủ Phủ Cà Phê Buôn Ma Thuột · Nguồn Cung Trực Tiếp

Bắt Đầu Hành Trình Cà Phê Của Bạn

Kết nối trực tiếp với vùng nguyên liệu Robusta lớn nhất thế giới để nhận báo giá xuất khẩu chuẩn quốc tế và phân tích thị trường liên tục.

Tra cứu: Xem ngày tốt khai trương kinh doanh · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Lịch sử tỷ giá Won Hàn Quốc xuất khẩu nông sản · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com

Source Directly from the Capital

Request a sample or wholesale quote for our premium Robusta G1 green coffee beans.

Thank You!

Our sourcing team will contact you within 24 hours.

Yêu Cầu Báo Giá →
Tra cứu: Xem ngày tốt khai trương kinh doanh · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Lịch sử tỷ giá Won Hàn Quốc xuất khẩu nông sản · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com